Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm Tóc và Làm móng tay

Bạn đang làm nghề uốn tóc, làm móng tay? hoặc cũng có thể bạn cần đến dịch vụ để sửa sang mái tóc và làm đẹp bàn tay cho mình .

TINTUCVIETDUC.DE giới thiệu những mẫu câu Tiếng Đức hay nói sau đây sẽ giúp bạn thuận tiện khi giao tiếp .

c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm Tóc và Làm móng tay - 0

4c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478

Những câu Tiếng Đức hay nói trong Tiệm làm Tóc

 

    8c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478
  1. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Haarschneiden oder rasieren? Cắt tóc hay cạo mặt?
  2. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Schneiden Sie nicht zu kurz! Đừng cắt ngắn quá
  3. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte die Haare gewaschen haben Tôi muốn gội đầu
  4. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte mir die Haare schneiden lassen Tôi muốn cắt tóc
  5. I1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478ch möchte sehen, wie der Kopf von hinten aussieht Tôi muốn xem phía sau đầu như thế nào.
  6. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte mir die Haare braun färben lassen Tôi muốn nhuộm tóc thành màu nâu
  7. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Kannst du (Könten Sie) mir einen guten Friseur empfehlen? Ông bà có thể giới thiệu cho tôi thợ uốn tóc giỏi không?
  8. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Du solltest dich einen Tag vorher anmelden Bạn phải đăng ký trước một ngày
  9. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Kann ich sofort dran kommen? Tôi có thể vào ngay bây giờ được không?
  10. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Wie lange muss ich warten? Tôi phải đợi bao lâu?
  11. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Wie hätten Sie gern Ihr Haar? Ông(bà)muốn làm kiểu tóc gì ?
  12. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte gerne Muster sehen Tôi muốn xem các màu
  13. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Kürzere Haare würden Ihnen besser stehen Tóc ngắn có thể hợp với ông(bà) hơn.
  14. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Schauen Sie sich bitte diese Top Haarmoden an Ông(bà) xem những kiểu tóc đang được ưa chuộng này
  15. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich wähle diese da Tôi chọn kiểu này.
  16. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Bitte trimmen Sie ihn etwas Xin vui lòng tỉa gọn một chút.
  17. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Aber schneiden Sie bitte nur die Spitzen ab Nhưng làm ơn chỉ cắt chỗ cháy ở ngọn tóc
  18. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Möchten Sie oben etwas toupiert haben? ... etwas so! Ông(bà) có muốn chải bồng phía trên một chút không?
  19. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Wie möchten Sie den Scheitel? Ông(bà) muốn rẽ đường ngôi như thế nào ?
  20. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Den Scheitel Bitte rechts. Und machen Sie mir einen Modeschnitt Xin hãy rẽ đường ngôi sang phải và cắt theo mốt mới nhé 
  21. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Sie meinen den Stufenschnitt, oder? Ông(bà) muốn cát tóc kiểu theo bậc phải không?
  22. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Was soll ich mit dem Schnurrbart machen? Tôi phải làm gì với râu mép?
  23. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Stützen Sie ihn bitte etwas Xin vui lòng tỉa gọn một chút
  24. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte mir die Haare waschen lassen Tôi muốn gội đầu
  25. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte mir die Haare schneiden lassen Tôi muốn cắt tóc
  26. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Shampoo gegen fettes Haar, Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc nhờn
  27. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Shampoo gegen trockenes Haar Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc khô
  28. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Shampoo gegen Schuppen Bitte Tôi muốn một chai dầu gội trị gầu
  29. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Shampoo für dauergewelltes Haar Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc uốn
  30. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Shampoo für gefärbtes Haar, bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc nhuộm
  31. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte ein Farbshampoo Bitte Tôi muốn một chai dầu gội nhuộm màu
  32. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Hätten Sie eine Farbenkarte? Bạn có bảng màu không?
  33. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte die Farbe behalten Tôi muốn giữ lại màu này 
  34. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte es dunkler haben Tôi muốn màu tối hơn
  35. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte es nur ein wenig heller haben Tôi muốn màu sáng hơn
  36. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte keinen Haarfestiger Tôi không muốn keo xịt tóc
  37. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte Haarfestiger Tôi muốn keo xịt tóc
  38. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Hinten nicht zu kurz schneiden Bitte Xin hãy cắt đằng sau không ngắn quá
  39. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte eine Gesichtsmasken Tôi muốn đắp mặt nạ

4c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478

Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm làm móng

c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm Tóc và Làm móng tay - 1

    8c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478
  1. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Möchten Sie eine Maniküre? Bà ( cô )có muốn làm móng tay không?
  2. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Feilen Sie bitte die Nägel spitz!Xin dũa móng cho nhọn
  3. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Möchten Sie auch die Nägel lackiert bekommen? Bà ( cô ) có muốn sơn móng tay không?
  4. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte nur polieren, ohne Nagellack Tôi chỉ muốn đánh bóng , không dùng sơn móng tay .
  5. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte die Nägel gemalt Tôi muốn vẽ móng tay nghệ thuật
  6. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte die Nägel nachfüllen lassen Tôi muốn đắp móng tay
  7. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478ich möchte eine Maniküre (3c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Hört sich aber vielmehr nach Fingernägelschneiden an1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Tôi muốn cắt móng tay
  8. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Ich möchte eine Massage Tôi muốn mát xoa
  9. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Welches Modell möchten Sie Ông(bà) muốn cắt như thế nào
  10. 1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Welche Farbe soll es sein? ông(bà) muốn nhuộm tóc màu nào?

4c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478

Các câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm dịch vụ

 

3c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Theo1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478 Huyền Trang & Katharina

1c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478Cùng học tiếng Đức-c59aa6d9e2456db6e897e11df35e9478HOCTIENGDUC.DE - 06.2016

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức của chúng tôi