Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 1

Thành ngữ tiếng Đức không chỉ là nguồn từ vựng phong phú mà còn phương tiện để truyền tải những thông điệp sâu xa, ý nghĩa. 

Dưới đây là những câu nói hay bằng tiếng Đức, những thành tiếng Đức hay được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để giúp các bạn học tiếng Đức hiệu quả hơn.

e8861d616ce3032935b12739c072fd0b
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 1 - 0

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b1. Wer das ABC recht kann, hat die schwerste Arbeit getan.

Ai có thể làm những việc cơ bản thì người đó đã làm xong những công việc khó nhất.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b2. Bei Nacht sind alle Katzen grau.

Ban đêm nhà ngói cũng như nhà tranh.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b3. Absicht ist die Seele der Tat

Ý định là linh hồn của hành động.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b4. Der Kluge wartet die Zeit ab.

Người khôn biết chờ thời.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b5. Was bald zunimmt, das nimmt bald ab.

Dục tốc bất đạt.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b6. Alles hat seine Grenzen.

Tất cả đều có giới hạn của nó.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b7. Alles hat sein Warum

Tất cả đều có lý do của nó!

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b8. Wo in Wille ist, ist auch ein Weg.

Ở đâu có một lý do, ở đó có một con đường.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b9. Sage nicht alles, was du weißt. Aber wisse alles, was du sagst.

Đừng nói tất cả những gì mình biết. Nhưng phải biết những gì mình nói.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b10. Alles vergeht, Wahrheit besteht.

Tất cả sẽ trôi qua , nhưng sự thật sẽ tồn tại mãi.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b11. Alt genug und doch nicht klug

Già rồi mà không khôn.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b12. Alte Liebe rostet nicht.

Tình già không phai.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b13. Das Alter soll man ehren.

Kính lão đắc thọ.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b14. Andere Länder, andere Sitte.

Nước nào phong tục đó.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b15. Eine Hand Wäscht die andere

Lá lành đùm lá ráchLa lanh dum la rach.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b16. Alle Anfang ist schwer

Vạn sự khởi đầu nan.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b17. Guter Anfang, gutes Ende

Bắt đầu tốt, kết thúc tốt.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b18. Der eine Sät, der andere erntet

Người này gieo, kẻ khác gặt.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b19. Glücklich ist, wer vergißt, was doch nicht zu ändern ist.

Hạnh phúc là người biết quên đi điều không thể thay đổi được.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b20. Arbeit macht das Leben süß.

Công việc làm cuộc sống tươi đẹp.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b21. Arbeit ist das Lebens Würze.

Công việc là gia vị của cuộc sống.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b22. Arm oder reich, der Tod macht alles gleich.

Giàu hay nghèo, ai cung phai chet.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b23. Bittere Arzneien sind die wirksamsten.

Thuốc đắng giã tật.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b24. Mäßigkeit ist die beste Arznei.

Sự điều độ là liều thuốc tốt nhất.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b25. Die Zeit heilt alle Wunden.

Thời gian chữa lành mọi vết thương.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b26. Aus dem Augen, aus dem Sinn.

Xa mặt cách lòng.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b27. Die Augen sind der Spiegel der Seele.

Đôi mắt là cửa sổ của tâm hồn.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b28. Viele Bächer machen einen Fluß.

Tích tiểu thành đại

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b29. Bellende Hund beißen nicht.

Chó sủa là chó không cắn.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b30. Liebe kann Berge versetzen.

Tình yêu có thể dời núi non.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b31. Je weiser, je bescheidener.

Càng khôn ngoan càng khiêm tốn.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b32. Einmal sehen ist besser als zehnmal hören

Trăm nghe không bằng một thấy.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b33. Besser etwas als nichts

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0bBesser spät als nie

Có còn hơn không

Trễ còn hơn không đến.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b34. Den Baum muß man biegen, solange er jung ist.

Uốn tre từ lúc còn là măng

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b35. Ein faules Eis verdirbt den ganzen Brei

Một con sâu làm rầu nồi canh.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b36. Dank ist der beste Klang.

Cám ơn là âm thanh ngọt ngào nhất.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b37. Wie der Topf, so der Deckel.

Nồi nào úp vung đấy.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b38. Wer im Sommer nicht erntet, muß im Winter derben.

Ai không biết lo xa, tất có ưu hoàn gần.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b39. Denke zweimal, ehe du einmal sprichst

Suy nghĩ hai lần trước khi nói.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b40. Der Mensch denkt, Gott lenkt

Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b41. Auch ein Kluger Dieb wird einmal gefangen.

Đi đêm hoài cũng có ngày gặp ma.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b42. Geld ist ein gutter Diener, aber ein böser Herr

Tiền bạc là đầy tớ tốt nhưng là ông chủ xấu.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b43. Wer Disteln sät, wird Stacheln ernten

Ai gieo gió, người ấy ắt sẽ gặp bão.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b44. Geteilte Freude ist doppelte Freude

Niềm vui được chia sẻ là niềm vui được nhân đôi.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b45. Wie du mir, so ich dir

Anh đối với tôi sao, tôi đối với anh vậy.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b46. Im Munde Bibel, im Herzen übel.

Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b47. Gebrühte Katze scheut auch kaltes Wasser

Trượt vỏ dưa thâý vỏ dừa cũng sợ.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b48. Der Katze Scherz, der Mäuse Tod

Người ngoài cười nụ người trong khóc thầm.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b49. Wenn die Katze fort ist, tanzen die Mäuse

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm.

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b50. Eine Liebe ist der andern wert

Ăn miếng trả miếng.

 

5e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0b

Xem tiếp:

» Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 2

1e8861d616ce3032935b12739c072fd0be8861d616ce3032935b12739c072fd0bCùng học tiếng Đức-e8861d616ce3032935b12739c072fd0bTheo Phạm Thanh Hương

WWW.HOCTIENGDUC.DE / München

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức của chúng tôi