Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 1

Thành ngữ tiếng Đức không chỉ là nguồn từ vựng phong phú mà còn phương tiện để truyền tải những thông điệp sâu xa, ý nghĩa. 

Dưới đây là những câu nói hay bằng tiếng Đức, những thành tiếng Đức hay được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để giúp các bạn học tiếng Đức hiệu quả hơn.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 1 - 0

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca531. Wer das ABC recht kann, hat die schwerste Arbeit getan.

Ai có thể làm những việc cơ bản thì người đó đã làm xong những công việc khó nhất.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca532. Bei Nacht sind alle Katzen grau.

Ban đêm nhà ngói cũng như nhà tranh.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca533. Absicht ist die Seele der Tat

Ý định là linh hồn của hành động.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca534. Der Kluge wartet die Zeit ab.

Người khôn biết chờ thời.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca535. Was bald zunimmt, das nimmt bald ab.

Dục tốc bất đạt.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca536. Alles hat seine Grenzen.

Tất cả đều có giới hạn của nó.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca537. Alles hat sein Warum

Tất cả đều có lý do của nó!

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca538. Wo in Wille ist, ist auch ein Weg.

Ở đâu có một lý do, ở đó có một con đường.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca539. Sage nicht alles, was du weißt. Aber wisse alles, was du sagst.

Đừng nói tất cả những gì mình biết. Nhưng phải biết những gì mình nói.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5310. Alles vergeht, Wahrheit besteht.

Tất cả sẽ trôi qua , nhưng sự thật sẽ tồn tại mãi.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5311. Alt genug und doch nicht klug

Già rồi mà không khôn.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5312. Alte Liebe rostet nicht.

Tình già không phai.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5313. Das Alter soll man ehren.

Kính lão đắc thọ.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5314. Andere Länder, andere Sitte.

Nước nào phong tục đó.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5315. Eine Hand Wäscht die andere

Lá lành đùm lá ráchLa lanh dum la rach.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5316. Alle Anfang ist schwer

Vạn sự khởi đầu nan.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5317. Guter Anfang, gutes Ende

Bắt đầu tốt, kết thúc tốt.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5318. Der eine Sät, der andere erntet

Người này gieo, kẻ khác gặt.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5319. Glücklich ist, wer vergißt, was doch nicht zu ändern ist.

Hạnh phúc là người biết quên đi điều không thể thay đổi được.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5320. Arbeit macht das Leben süß.

Công việc làm cuộc sống tươi đẹp.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5321. Arbeit ist das Lebens Würze.

Công việc là gia vị của cuộc sống.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5322. Arm oder reich, der Tod macht alles gleich.

Giàu hay nghèo, ai cung phai chet.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5323. Bittere Arzneien sind die wirksamsten.

Thuốc đắng giã tật.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5324. Mäßigkeit ist die beste Arznei.

Sự điều độ là liều thuốc tốt nhất.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5325. Die Zeit heilt alle Wunden.

Thời gian chữa lành mọi vết thương.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5326. Aus dem Augen, aus dem Sinn.

Xa mặt cách lòng.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5327. Die Augen sind der Spiegel der Seele.

Đôi mắt là cửa sổ của tâm hồn.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5328. Viele Bächer machen einen Fluß.

Tích tiểu thành đại

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5329. Bellende Hund beißen nicht.

Chó sủa là chó không cắn.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5330. Liebe kann Berge versetzen.

Tình yêu có thể dời núi non.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5331. Je weiser, je bescheidener.

Càng khôn ngoan càng khiêm tốn.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5332. Einmal sehen ist besser als zehnmal hören

Trăm nghe không bằng một thấy.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5333. Besser etwas als nichts

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Besser spät als nie

Có còn hơn không

Trễ còn hơn không đến.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5334. Den Baum muß man biegen, solange er jung ist.

Uốn tre từ lúc còn là măng

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5335. Ein faules Eis verdirbt den ganzen Brei

Một con sâu làm rầu nồi canh.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5336. Dank ist der beste Klang.

Cám ơn là âm thanh ngọt ngào nhất.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5337. Wie der Topf, so der Deckel.

Nồi nào úp vung đấy.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5338. Wer im Sommer nicht erntet, muß im Winter derben.

Ai không biết lo xa, tất có ưu hoàn gần.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5339. Denke zweimal, ehe du einmal sprichst

Suy nghĩ hai lần trước khi nói.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5340. Der Mensch denkt, Gott lenkt

Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5341. Auch ein Kluger Dieb wird einmal gefangen.

Đi đêm hoài cũng có ngày gặp ma.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5342. Geld ist ein gutter Diener, aber ein böser Herr

Tiền bạc là đầy tớ tốt nhưng là ông chủ xấu.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5343. Wer Disteln sät, wird Stacheln ernten

Ai gieo gió, người ấy ắt sẽ gặp bão.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 g14tse db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5344. Geteilte Freude ist doppelte Freude

Niềm vui được chia sẻ là niềm vui được nhân đôi.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5345. Wie du mir, so ich dir

Anh đối với tôi sao, tôi đối với anh vậy.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5346. Im Munde Bibel, im Herzen übel.

Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 3rt2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5347. Gebrühte Katze scheut auch kaltes Wasser

Trượt vỏ dưa thâý vỏ dừa cũng sợ.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 reTr3e db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5348. Der Katze Scherz, der Mäuse Tod

Người ngoài cười nụ người trong khóc thầm.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5349. Wenn die Katze fort ist, tanzen die Mäuse

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm.

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca5350. Eine Liebe ist der andern wert

Ăn miếng trả miếng.

 

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 e2Rfg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53

Xem tiếp:

» Các câu Thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng hàng ngày - Phần 2

db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53 hWe2fg db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Cùng học tiếng Đức-db2bbe5c41cfb51edd18cd1637d3ca53Theo Phạm Thanh Hương

WWW.HOCTIENGDUC.DE / München

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức