Một số câu tiếng Đức rất hay dùng trong nhà hàng

Khá nhiều người Việt ta ở Đức kinh doanh, làm việc trong nhà hàng Imbiss, quán ăn. Nhưng cũng có khi Bạn chính là những người khách vào quán khác ở Đức ăn.

 

Những1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47 mẫu câu tiếng Đức sau đây sẽ giúp bạn 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47thuận lợi, tự tin 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47 thoải mái hơn trong giao tiếp.

ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Một số câu tiếng Đức rất hay dùng trong nhà hàng - 0

    8ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47
  1. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ich möchte einen Tisch für heute Abend bestellen. Tôi muốn đặt một bàn trước cho tối nay
  2. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Für wie viel Personen? Cho mấy người ạ?
  3. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Kann Ich einen Tisch für sieben Uhr reservieren lassen?  Tôi có thể đặt một bàn lúc 7 giờ không?
  4. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bitte einen Tisch für zwei Personen. Tôi muốn đặt bàn cho 2 người ăn
  5. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ist Ihnen diese Tisch recht? Bàn này có vừa ý ông (bà) không?
  6. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Wann öffnet die Küche? Khi nào quán ăn sẽ mở cửa?
  7. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Wann schließt die Küche? Khi nào quán ăn sẽ đóng cửa?
  8. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Können wir auf einen Tisch warten? Chúng tôi có thể chờ một bàn không?
  9. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Müssen wir lange warten? Chúng tôi có phải đợi lâu không?
  10. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Haben Sie reserviert? Ông (bà) đã đặt bàn trước à?
  11. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Unter welchem Namen? Xin vui lòng cho biết tên
  12. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Hierher Bitte! Vui lòng tới chỗ này 
  13. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Können wir uns hierher setzen? Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? 
  14. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Könnten Sie uns einen Kinderstuhl bringen? Ông(bà) có thể đưa cho một chiếc ghế trẻ em không?
  15. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Können wir auch draußen setzen? Chúng tôi có thể ngồi ngòai đó không?
  16. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bàn này còn trống không? Ist der Tisch frei?
  17. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn xin tờ thực đơn.Ich möchte bitte die Speisekarte.
  18. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có thể giới thiệu cho tôi món gì? Was können Sie empfehlen?
  19. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Wir möchten erst noch etwas trinken. Chúng tôi muốn uống một cái gì đó trước
  20. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Wir hätten gern die Getränkekarte. Chúng tôi muốn xem danh mục đồ uống
  21. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Haben Sie vielleicht etwas anderes? Bạn có món nào khác không?
  22. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ich darf kein Schweinefleisch essen. Tôi không thể ăn thịt lợn
  23. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ich darf keinen Zucker essen. Tôi không thể ăn Đường
  24. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ich darf keine scharfen Gewürze essen.Tôi không thể ăn gia vị cay
  25. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi không muốn hạt tiêu. Ich möchte keinen Pfeffer
  26. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có thể đưa giúp tôi muối được không? Können Sie mir das Salz reichen?
  27. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một cốc / ly bia. Ich hätte gern ein Bier.
  28. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một cốc / ly nước khoáng. Ich hätte gern ein Mineralwasser.
  29. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một cốc / ly nước cam. Ich hätte gern einen Orangensaft.
  30. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một cốc / ly cà phê. Ich hätte gern einen Kaffee.
  31. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Thịt vẫn sống. Das Fleisch ist roh
  32. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Könnten Sie mir dieses Fläschchen aufwärm1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47en? Bạn có thể giúp tôi làm nóng cái chai này không?
  33. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Nicht zu heiß Bitte! Xin đừng hâm nóng quá
  34. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Wo ist die Toilette? Nhà vệ sinh ở đâu?
  35. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Gibt es hier einen Raum, wo ich das Baby wickeln kann? Có chỗ để tôi thay tã cho em bé không?
  36. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Guten Appetit! Chúc bạn ngon miệng
  37. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Noch eine Portion ... Bitte Làm ơn cho thêm một món nữa
  38. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Würden Sie bitte eine Serviette bringen Làm ơn cho một chiếc khăn ăn
  39. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi thích nó chín tái Ich hätte es gerne blutig
  40. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi thích nó chín vừa/ chín kỹ. Ich hätte es gerne halb durch/ gut durch
  41. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một món khai vị. Ich möchte eine Vorspeise.
  42. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một đĩa rau / xà lát trộn. Ich möchte einen Salat.
  43. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một bát xúp. Ich möchte eine Suppe.
  44. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi đang ăn kiêng. Ich bin auf Diät
  45. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi là người ăn chay. Ich bin Vegetarier
  46. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi không ăn thịt. Ich esse kein Fleisch
  47. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi dị ứng với các loại hạt. Ich habe eine Allergie gegen Nüsse
  48. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn thử một món ăn địa phương. Ich hätte gerne ein ortstypisches Gericht
  49. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi đã không đặt / gọi món đó. Das habe ich nicht bestellt.
  50. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi bị dị ứng với các loại thức ăn khác nhau. Ich bin gegenüber bestimmten Lebensmitteln allergisch
  51. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có thích cá không? Magst du Fisch?
  52. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Thành phần của nó gồm những gì? - Was sind die Zutaten?
  53. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có loại thịt nào? - Welche Fleischsorten haben Sie?
  54. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có thể lấy giúp tôi trái cây không? - Können Sie mir Obst bringen?
  55. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cái này bẩn quá - Das ist schmutzig
  56. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Bạn có thể lấy thêm cho tôi chút nước không?- Können Sie mir noch etwas Wasser bringen?
  57. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi cần cái dĩa / nĩa. - Mir fehlt eine Gabel.
  58. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi cần con dao. Mir fehlt ein Messer.
  59. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi cần cái thìa / muỗng. Mir fehlt ein Löffel.
  60. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Món kia ngon thật Das war köstlich
  61. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Nó có cay không? Ist es scharf?
  62. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cá có tươi không? Ist der Fisch frisch?
  63. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Chúng có ngọt không? Sind sie süß?
  64. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi không thích món đó. Das schmeckt mir nicht.
  65. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Thức ăn bị nguội Das Essen ist kalt
  66. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Nó bị nguội  Es ist kalt
  67. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Món này bị cháy  Das ist angebrannt
  68. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một ly rượu vang đỏ. Ich hätte gern ein Glas Rotwein.
  69. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một ly rượu vang trắng. Ich hätte gern ein Glas Weißwein.
  70. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một chai rượu sâm banh. Ich hätte gern eine Flasche Sekt.
  71. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi muốn một món tráng miệng. Ich möchte einen Nachtisch.
  72. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tiền boa -Trinkgeld (das)
  73. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? - Kann ich mit Kreditkarte zahlen?
  74. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Vui lòng cho xin hóa đơn - Die Rechnung bitte
  75. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Ông(bà)có thẻ tín dụng khác không? - Haben Sie eine andere Kreditkarte?
  76. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Tôi cần một tờ biên lai. - Ich brauche eine Quittung
  77. 1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt. - Vielen Dank für die gute Bedienung

 

1ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Cùng học tiếng Đức-ff4b1f5bb26540fde65fc56d7ee46e47Vũ Thu Hương
Theo HOCTIENGDUC.DE

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức của chúng tôi