Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà

Muốn giới thiệu về gia đình và con cái, người Đức sẽ nói bằng những câu tiếng Đức sau:

9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Cách người Đức giới thiệu gia đình - 0

    89cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb
  1. Ich habe drei 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbGeschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. 39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTôi có 3 anh chị em: một anh trai/em trai và hai chị em gái.
  2. Meine 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbSchwester ist älter und meine Brüder sind jünger als ich. 39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbChị gái tôi thì lớn tuổi hơn tôi còn các em trai tôi thì ít tuổi hơn tôi.
  3. Ich habe keine 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbGeschwister, ich bin 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbEinzelkind39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTôi không có anh chị em. Tôi là con một.
  4. Ich wohne noch/immer noch/nicht mehr bei meinen 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbEltern39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTôi vẫn/vẫn còn/không còn sống cùng cha mẹ.
  5. Mein Groβvater/Meine Groβmutter/Meine Groβeltern wohnen auch bei uns. 39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbÔng của tôi/Bà của tôi/ Ông bà của tôi cũng sống cùng chúng tôi.
  6. Ich habe 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbzwei Kinder. Meine 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTochter ist 6 und mein 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbSohn ist 2 Jahre alt.
  7. Ich habe 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbeinen Sohn und/ oder eine 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTochter.39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb Tôi có một đứa con trai (và) con gái.
  8. Ich habe keine Kinder. Ich bin kinderlos.39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb Tôi không có con.
  9. Ich möchte 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbdrei Kinder haben. Im Januar 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbbekommen wir ein Kind . 39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTôi muốn có 3 đứa con. Vào tháng Giêng, chúng tôi sẽ đón em bé chào đời.
  10. Wir haben 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbviele Kinder. Wir sind eine 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbkinderreiche Familie.39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb Chúng tôi có nhiều con. Chúng tôi là một gia đình đông con.

49cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb

Lưu ý:

Muốn 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbnói rõ anh/ chị hay em, người ta sẽ thêm tính từ 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbjung (nói về em) và 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbalt (anh/ chị) vào trước từ 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbSchwester hoặc 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbBruder (jung và alt phải được chia theo Danh từ sau nó.

19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbVí dụ: Ich habe einen jüngeren Bruder und eine ältere Schwester. 39cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbTôi có một em trai và một chị gái.

 

19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb©Phạm 19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbĐiều19cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdbCùng học tiếng Đức-9cbd19bc87ef9a8c4e14e7e85a229fdb-TINTUCVIETDUC.DE

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức của chúng tôi