Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà

Muốn giới thiệu về gia đình và con cái, người Đức sẽ nói bằng những câu tiếng Đức sau:

Bài viết này tại trang: TINTUCVIETDUC.DE

Bài viết "Cách *** giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà"Bài viết dmca_7e1fdb326a này - tại trang TINTUCVIETDUC.DEBài viết dmca_7e1fdb326a này - tại trang TINTUCVIETDUC.DE

hWe2fg hWe2fg53r8ajwmxz e2Rfga 3rt2fg

Bài viết Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà - 7e1fdb326as53r8ap7e1fdb326a tại trang: www.tintucvietduc.de

  1. Ich habe drei tyimk e2Rfgmd0k1mabnt aa2f3 mabnta 3aepslga23sewGeschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. Tôi có 3 anh chị em: một anh trai/em trai và hai chị em gái.
  2. Meine hWe2fgmd0k1eynbwa23sewa 3a3rt2fgSchwester ist älter und meine Brüder sind jünger als ich. Chị gái tôi thì lớn tuổi hơn tôi còn các em trai tôi thì ít tuổi hơn tôi.
  3. Ich habe keine 3rt2fgmd0k1reTr3ea 3auqgem g14tse 3dshuqgemGeschwister, ich bin bjuoc aa2f3 bjuocmd0k1rwbueca3ea 3ahWe2fgEinzelkindTôi không có anh chị em. Tôi là con một.
  4. Ich wohne urapo g14tse 3dshurapomd0k1ivfzw e2Rfga 3aghpdq g14tse 3dshghpdqnoch/immer noch/nicht mehr bei meinen hsmqca23sewmd0k13rt2fga 3amrljvca3eElternTôi vẫn/vẫn còn/không còn sống cùng cha mẹ.
  5. Mein Groβvater/Meine Groβmutter/Meine Groβeltern wohnen auch bei uns. Ông của tôi/Bà của tôi/ Ông bà của tôi cũng sống cùng chúng tôi.
  6. Ich habe 3rt2fgmd0k1lqhsu g14tse 3dshlqhsua 3ahlndw g14tse 3dshhlndwzwei Kinder. Meine iknle aa2f3 iknlemd0k1reTr3ea 3a3rt2fgTochter ist 6 und mein fpaow g14tse 3dshfpaowmd0k1hWe2fga 3ahWe2fgSohn ist 2 Jahre alt.
  7. Ich habe fmrqx aa2f3 fmrqxmd0k1nqbxu e2Rfga 3agjnum aa2f3 gjnumeinen Sohn und/ oder eine hWe2fgmd0k1reTr3ea 3areTr3eTochter. Tôi có một đứa con trai (và) con gái.
  8. Ich habe keine Kinder. Ich bin kinderlos. Tôi không có con.
  9. Ich möchte mienaa23sewmd0k1rojhn g14tse 3dshrojhna 3adruqha23sewdrei Kinder haben. Im Januar 3rt2fgmd0k1hWe2fga 3afekpda23sewbekommen wir ein Kind . Tôi muốn có 3 đứa con. Vào tháng Giêng, chúng tôi sẽ đón em bé chào đời.
  10. Wir haben hWe2fgmd0k1hWe2fga 3atdlpba23sewviele Kinder. Wir sind eine 3rt2fgmd0k1crknjca3ea 3agsvkbca3ekinderreiche Familie. Chúng tôi có nhiều con. Chúng tôi là một gia đình đông con.

Lưu ý:

  •  bmrad aa2f3 bmradmd0k13rt2fga 3atybmp aa2f3 tybmpdie Schwester chỉ chung cho chị em gái
  • tafzh aa2f3 tafzhmd0k13rt2fga 3apfvarca3edie Brüder chỉ chung cho anh em trai. 
  • 1hWe2fgmd0k13rt2fga 3daagjzy g14tse 3dshagjzy

iargo aa2f3 iargo nzxgc g14tse 3dshnzxgc53r8acualja23sewa ihrbka23sew

Muốn reTr3emd0k1gyfhka23sewa 3ayzdqo e2Rfgnói rõ anh/ chị hay em, người ta sẽ thêm tính từ fcnrwa23sewmd0k1isfmd aa2f3 isfmda 3alcisna23sewjung (nói về em) và hWe2fgmd0k1yldkg e2Rfga 3avsfgw g14tse 3dshvsfgwalt (anh/ chị) vào trước từ hWe2fgmd0k1hWe2fga 3apgvsj aa2f3 pgvsjSchwester hoặc mwkpi aa2f3 mwkpimd0k1lzagm g14tse 3dshlzagma 3areTr3eBruder (jung và alt phải được chia theo Danh từ sau nó.

  • der xzfsyca3emd0k1fdyroa23sewa 3areTr3ejüngerer Bruder/ der kleiner Bruder: em trai
  • der kustl g14tse 3dshkustlmd0k1mcysna23sewa 3a3rt2fgälterer Bruder: anh trai 
  • die 3rt2fgmd0k1lireta23sewa 3abvzeha23sewjüngere Schwester: em gái
  • die reTr3emd0k1fqjak e2Rfga 3aiwkcla23sewältere Schwester: chị gái
  • 1etdaxca3emd0k1hdmuq e2Rfga 3da3rt2fg

ntiouca3e reTr3e53r8ahWe2fga 3rt2fg

knqiha23sewmd0k1fxtgk e2Rfga 3arguij g14tse 3dshrguijVí dụ: Ich habe einen jüngeren Bruder und eine ältere Schwester. Tôi có một em trai và một chị gái. 

fnawva23sew reTr3e53r8aimnel e2Rfga reTr3e

reTr3emd0k1uerhaa23sewa 3aaigtqca3e©Thu PhươnghWe2fgmd0k13rt2fga 3asxfmt e2Rfg-TINTUCVIETDUC.DE

 

Bài viết Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà - 7e1fdb326as53r8ap7e1fdb326a tại trang: www.tintucvietduc.de

TINTUCVIETDUC.DE

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC