Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà

Muốn giới thiệu về gia đình và con cái, người Đức sẽ nói bằng những câu tiếng Đức sau:

63adba213de6337cc95fd9a571751ff6
Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo điện tử Tin Tức Việt-Đức với những tin nhanh về thời sự, sinh hoạt của Cộng đồng Người Việt Tại CHLB Đức

Cách người Đức giới thiệu gia đình - 0

    863adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6
  1. Ich habe drei 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Geschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. 363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tôi có 3 anh chị em: một anh trai/em trai và hai chị em gái.
  2. Meine 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Schwester ist älter und meine Brüder sind jünger als ich. 363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Chị gái tôi thì lớn tuổi hơn tôi còn các em trai tôi thì ít tuổi hơn tôi.
  3. Ich habe keine 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Geschwister, ich bin 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Einzelkind363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tôi không có anh chị em. Tôi là con một.
  4. Ich wohne noch/immer noch/nicht mehr bei meinen 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Eltern363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tôi vẫn/vẫn còn/không còn sống cùng cha mẹ.
  5. Mein Groβvater/Meine Groβmutter/Meine Groβeltern wohnen auch bei uns. 363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Ông của tôi/Bà của tôi/ Ông bà của tôi cũng sống cùng chúng tôi.
  6. Ich habe 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6zwei Kinder. Meine 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tochter ist 6 und mein 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Sohn ist 2 Jahre alt.
  7. Ich habe 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6einen Sohn und/ oder eine 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tochter.363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6 Tôi có một đứa con trai (và) con gái.
  8. Ich habe keine Kinder. Ich bin kinderlos.363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6 Tôi không có con.
  9. Ich möchte 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6drei Kinder haben. Im Januar 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6bekommen wir ein Kind . 363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tôi muốn có 3 đứa con. Vào tháng Giêng, chúng tôi sẽ đón em bé chào đời.
  10. Wir haben 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6viele Kinder. Wir sind eine 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6kinderreiche Familie.363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6 Chúng tôi có nhiều con. Chúng tôi là một gia đình đông con.

463adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6

Lưu ý:

Muốn 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6nói rõ anh/ chị hay em, người ta sẽ thêm tính từ 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6jung (nói về em) và 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6alt (anh/ chị) vào trước từ 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Schwester hoặc 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Bruder (jung và alt phải được chia theo Danh từ sau nó.

163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Ví dụ: Ich habe einen jüngeren Bruder und eine ältere Schwester. 363adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Tôi có một em trai và một chị gái.

 

163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6©Phạm 163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6Điều163adba213de6337cc95fd9a571751ff663adba213de6337cc95fd9a571751ff6Cùng học tiếng Đức-63adba213de6337cc95fd9a571751ff6-TINTUCVIETDUC.DE

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức của chúng tôi