Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà

Muốn giới thiệu về gia đình và con cái, người Đức sẽ nói bằng những câu tiếng Đức sau:

Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà_dmca_259093022f

    e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  1. www_tintucvietduc_de ?+.* kgpsoIch habe drei hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcGeschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi có 3 anh chị em: một anh trai/em trai và hai chị em gái.
  2. www_tintucvietduc_de ?+.* uhmwgMeine g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSchwester ist älter und meine Brüder sind jünger als ich. hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcChị gái tôi thì lớn tuổi hơn tôi còn các em trai tôi thì ít tuổi hơn tôi.
  3. www_tintucvietduc_de ?+.* hfwikIch habe keine e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcGeschwister, ich bin 3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcEinzelkindg14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi không có anh chị em. Tôi là con một.
  4. www_tintucvietduc_de ?+.* khqytIch wohne hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcnoch/immer noch/nicht mehr bei meinen g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcElternreTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi vẫn/vẫn còn/không còn sống cùng cha mẹ.
  5. www_tintucvietduc_de ?+.* jqmeyMein Groβvater/Meine Groβmutter/Meine Groβeltern wohnen reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcauch bei uns. reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcÔng của tôi/Bà của tôi/ Ông bà của tôi cũng sống cùng chúng tôi.
  6. www_tintucvietduc_de ?+.* bnvdjIch habe hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứczwei Kinder. Meine hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTochter ist 6 und mein reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSohn ist 2 Jahre alt.
  7. www_tintucvietduc_de ?+.* tdynvIch habe reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứceinen Sohn und/ oder eine reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTochter.reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Tôi có một đứa con trai (và) con gái.
  8. www_tintucvietduc_de ?+.* eqilhIch habe keine Kinder. Ich bin kinderlos.e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Tôi không có con.
  9. www_tintucvietduc_de ?+.* dkcwnIch möchte hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdrei Kinder haben. Im Januar g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcbekommen wir ein Kind . hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi muốn có 3 đứa con. Vào tháng Giêng, chúng tôi sẽ đón em bé chào đời.
  10. www_tintucvietduc_de ?+.* smbjfWir haben hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcviele Kinder. Wir sind eine reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứckinderreiche Familie.hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Chúng tôi có nhiều con. Chúng tôi là một gia đình đông con.

reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Lưu ý:

    hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  • www_tintucvietduc_de ?+.* pfqya e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdie Schwester chỉ chung cho chị em gái
  • www_tintucvietduc_de ?+.* yncgqg14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdie Brüder chỉ chung cho anh em trai. 

Muốn g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcnói rõ anh/ chị hay em, người ta sẽ thêm tính từ g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjung (nói về em) và hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcalt (anh/ chị) vào trước từ 3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSchwester hoặc g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcBruder (jung và alt phải được chia theo Danh từ sau nó.

    e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  • www_tintucvietduc_de ?+.* zihypder g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjüngerer Bruder/ der kleiner Bruder: em trai
  • www_tintucvietduc_de ?+.* fckjnder 3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcälterer Bruder: anh trai 
  • www_tintucvietduc_de ?+.* muenjdie hWe2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjüngere Schwester: em gái
  • www_tintucvietduc_de ?+.* yrtvqdie e2Rfg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcältere Schwester: chị gái

3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcVí dụ: Ich habe einen jüngeren Bruder und eine ältere Schwester. g14tse Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi có một em trai và một chị gái. 

reTr3e Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức©Thu Phương3rt2fg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức-TINTUCVIETDUC.DE

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức