Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà

Muốn giới thiệu về gia đình và con cái, người Đức sẽ nói bằng những câu tiếng Đức sau:

Bài viết Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà này tại: www.tintucvietduc.de đang được giữ bản quyền DMCA

Bài viết này tại: www.tintucvietduc.de đang được giữ bản quyền DMCA

Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà_dmca_a42b1033ea

Bài viết Cách người Đức giới thiệu về gia đình và các thành viên trong nhà này tại: www.tintucvietduc.de đang được giữ bản quyền DMCA

    Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  1. www_tintucvietduc_de ?+.* pozqrIch habe drei Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcGeschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi có 3 anh chị em: một anh trai/em trai và hai chị em gái.
  2. www_tintucvietduc_de ?+.* tpsmbMeine Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSchwester ist älter und meine Brüder sind jünger als ich. Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcChị gái tôi thì lớn tuổi hơn tôi còn các em trai tôi thì ít tuổi hơn tôi.
  3. www_tintucvietduc_de ?+.* rqnpjIch habe keine Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcGeschwister, ich bin Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcEinzelkindCùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi không có anh chị em. Tôi là con một.
  4. www_tintucvietduc_de ?+.* khgbnIch wohne Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcCùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcnoch/immer noch/nicht mehr bei meinen Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcElternCùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi vẫn/vẫn còn/không còn sống cùng cha mẹ.
  5. www_tintucvietduc_de ?+.* xeosbMein Groβvater/Meine Groβmutter/Meine Groβeltern wohnen Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcauch bei uns. Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcÔng của tôi/Bà của tôi/ Ông bà của tôi cũng sống cùng chúng tôi.
  6. www_tintucvietduc_de ?+.* zvbfgIch habe Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứczwei Kinder. Meine Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTochter ist 6 und mein Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSohn ist 2 Jahre alt.
  7. www_tintucvietduc_de ?+.* zsyecIch habe Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứceinen Sohn und/ oder eine Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTochter.Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Tôi có một đứa con trai (và) con gái.
  8. www_tintucvietduc_de ?+.* mvbghIch habe keine Kinder. Ich bin kinderlos.Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Tôi không có con.
  9. www_tintucvietduc_de ?+.* hbnvpIch möchte Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdrei Kinder haben. Im Januar Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcbekommen wir ein Kind . Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi muốn có 3 đứa con. Vào tháng Giêng, chúng tôi sẽ đón em bé chào đời.
  10. www_tintucvietduc_de ?+.* jbekiWir haben Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcviele Kinder. Wir sind eine Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứckinderreiche Familie.Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức Chúng tôi có nhiều con. Chúng tôi là một gia đình đông con.

Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức

Lưu ý:

    Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  • www_tintucvietduc_de ?+.* akswg Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdie Schwester chỉ chung cho chị em gái
  • www_tintucvietduc_de ?+.* xplcfCùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcdie Brüder chỉ chung cho anh em trai. 

Muốn Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcnói rõ anh/ chị hay em, người ta sẽ thêm tính từ Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjung (nói về em) và Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcalt (anh/ chị) vào trước từ Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcSchwester hoặc Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcBruder (jung và alt phải được chia theo Danh từ sau nó.

    Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức
  • www_tintucvietduc_de ?+.* dbkpmder Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjüngerer Bruder/ der kleiner Bruder: em trai
  • www_tintucvietduc_de ?+.* acmlsder Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcälterer Bruder: anh trai 
  • www_tintucvietduc_de ?+.* badludie Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcjüngere Schwester: em gái
  • www_tintucvietduc_de ?+.* fsydedie Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đứcältere Schwester: chị gái

Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcVí dụ: Ich habe einen jüngeren Bruder und eine ältere Schwester. Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt ĐứcTôi có một em trai và một chị gái. 

Cùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức©Thu PhươngCùng học tiếng Đức - Báo Điện tử Tin Tức Việt Đức-TINTUCVIETDUC.DE

TINTUCVIETDUC.DE- Báo điện tử tại Đức từ 1995

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Nhấn "Thích" Bạn sẽ cập nhật hàng ngày tin tức dành cho Kiều Bào ở Đức