Cách hỏi và cách nói tần suất, số lần bằng tiếng Đức

Cách người Đức nói về tần suất hay số lần làm việc gì đó như thế nào? TINTUCVIETDUC.DE giới thiệu cùng Bạn trong bài viết sau đây

Bài viết này tại trang: TINTUCVIETDUC.DE

dzqkl g14tse 3dshdzqkl yorgf g14tse 3dshyorgf53r8aurgsp aa2f3 urgspa cdqwv aa2f3 cdqwv

 

Cách hỏi số lần:

Khi muốn hỏihWe2fgmd0k1hWe2fga 3aqkiluca3e tần suất/ số lần làm việc gì đó, người gpywx e2Rfgmd0k1zvxuo e2Rfga 3akutrp g14tse 3dshkutrpĐức dùng câu hỏi với "kwmph e2Rfgmd0k1mqhvc g14tse 3dshmqhvca 3anybre aa2f3 nybreWIE OFT".

ytdqra23sew rpngda23sew53r8arkfepa23sewa reTr3e

zrdqt aa2f3 zrdqtmd0k1vchws e2Rfga 3anqzlt e2RfgVí dụ

  • Wie oft gehst du ins jigcq aa2f3 jigcqmd0k1hWe2fga 3acwzay g14tse 3dshcwzayKino? - Bao lâu bạn đi rạp xem phim?
  • Wie oft reTr3emd0k1hWe2fga 3absonp e2Rfggehst du in die Stadt? - Bao lâu bạn đi phố?
  • Wie oft  hWe2fgmd0k1leoax e2Rfga 3ahWe2fgbesuchst du deine Oma? - Bao lâu bạn đến thăm Bà?
  • Wie oft machst du die anhpf g14tse 3dshanhpfmd0k1xkume aa2f3 xkumea 3akielua23sewHausarbeit? - Bao lâu bạn làm việc nhà?
  • 1hvwxe aa2f3 hvwxemd0k1uecotca3ea 3daiwtkyca3e

Bài viết "Cách hỏi và cách nói tần suất, số lần bằng ***"Bài viết dmca_2227cc3176 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DEBài viết dmca_2227cc3176 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DE

Bài viết Cách hỏi và cách nói tần suất, số lần bằng tiếng Đức - 2227cc3176s53r8ah52227cc3176 tại trang: www.tintucvietduc.de

hWe2fg tjsxz e2Rfg53r8auivkr g14tse 3dshuivkra qvxluca3e

Bài viết "Cách hỏi và cách nói tần suất, số lần bằng ***"Bài viết dmca_2227cc3176 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DEBài viết dmca_2227cc3176 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DE

3. Cách nói không xác định số lần

  • nie: không bao giờ
  • fast nie: gần như không bao giờ
  •  selten: hiếm khi
  • manchmal: thỉnh thoảng
  • gelegentlich: thỉnh thoảng
  • häufig: thường xuyên
  • oft: thường xuyên/ sehr oft: rất thường xuyên/ nicht oft: không thường xuyên
  • meistens: hầu như/ đa phần/ đa số
  • immer: luôn luôn
  • fast immer: hầu như luôn luôn
  • 1reTr3emd0k1hWe2fga 3daypzlk e2Rfg

 Một số câu hỏi-đáp ví dụ:

  • Wie oft bqpvy g14tse 3dshbqpvymd0k1reTr3ea 3ahWe2fggehst du ins Kino? - Bao lâu bạn đi rạp xem phim?
    tdyrica3emd0k1reTr3ea 3ahWe2fgManchmal gehe ich ins Kino. - Thi thoảng tôi đi rạp chiếu phim
  • Wie oft kxicoa23sewmd0k1hWe2fga 3azrmena23sewgehst du in die Stadt? - Bao lâu bạn đi phố?
    3rt2fgmd0k1qfglv aa2f3 qfglva 3ahWe2fgJede Woche gehe ich in die Stadt.- Tôi đi phố hàng tuần.
  • Wie oft  besuchst du deine Oma? - Bao lâu bạn đến thăm Bà?
    3rt2fgmd0k13rt2fga 3agknbfca3eZweimal im Jahr. - Một năm hai lần.
  • Wie oft machst du die Hausarbeit? - Bao lâu bạn làm việc nhà?
    3rt2fgmd0k13rt2fga 3ahWe2fgJeden Tag muss ich machen. - Hàng ngày tôi phải làm việc nhà.
  • 1reTr3emd0k1reTr3ea 3dafnqrmca3e

reTr3e nqopya23sew53r8areTr3ea srfeica3e

reTr3emd0k1bpoen aa2f3 bpoena 3ayjidr e2Rfg©Lê Hải Yến-TINTUCVIETDUC.DE

 

Bài viết Cách hỏi và cách nói tần suất, số lần bằng tiếng Đức - 2227cc3176s53r8ah52227cc3176 tại trang: www.tintucvietduc.de

TINTUCVIETDUC.DE

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC