Từ vựng tiếng Đức: Sản phẩm trang điểm - Mỹ phẩm

Xin tổng hợp các từ vựng tiếng Đức cần thiết phục vụ chị em ta mua sắm làm đẹp nhé! Tất nhiên nhiều sản phẩm làm đẹp có tên lai với tiếng Anh hoặc Bạn dùng luôn tiếng Anh cũng được. 

Bài viết này tại trang: TINTUCVIETDUC.DE

reTr3e pmnrha23sew53r8awkhbe aa2f3 wkhbea 3rt2fg

Bài viết "Từ vựng ***: Sản phẩm trang điểm - Mỹ phẩm"Bài viết dmca_44bf625786 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DEBài viết dmca_44bf625786 này - tại trang TINTUCVIETDUC.DE

 

Sản phẩm trang điểm – Make-up / Schminke

1. Môi (Lippen)

Son môi: 3rt2fgmd0k1bhfia aa2f3 bhfiaa 3azgxve aa2f3 zgxveLippenstift

hWe2fg reTr3e53r8ajqxmba23sewa ulpis e2Rfg

Son bóng: reTr3emd0k1reTr3ea 3axsfnwca3eLipgloss

reTr3e bymizca3e53r8adeyva e2Rfga vbseyca3e

Chì kẻ môi: bpkog g14tse 3dshbpkogmd0k1ghdwn aa2f3 ghdwna 3ahWe2fgLippenkonturenstift (Lipliner: tiếng Anh)

ocjup e2Rfg cfngb g14tse 3dshcfngb53r8adwjpoca3ea reTr3e

Lớp nền đánh môi (Để lên màu son chuẩn) nzrhcca3emd0k1zleif e2Rfga 3ahWe2fgPrimer Lip Primer

3rt2fg vrtgfca3e53r8akscxgca3ea trazg aa2f3 trazg

Son dưỡng môi: hWe2fgmd0k1zniwb e2Rfga 3asvpqe g14tse 3dshsvpqeLippenpflegebalsam

2. Mắt (Augen)

lvmep e2Rfg sfwkj aa2f3 sfwkj53r8ahWe2fga eklnw aa2f3 eklnw

Chì kẻ mắt: reTr3emd0k1gtvbp g14tse 3dshgtvbpa 3areTr3eKohl Kajal / Khol Kajal Eyeliner

hgodcca3e ajgruca3e53r8awihxb aa2f3 wihxba xfsab g14tse 3dshxfsab

Bút dạ kẻ mắt:saitl e2Rfgmd0k1hWe2fga 3areTr3e Lidstrich/ Eyeliner (tiếng Anh nhưng được dùng thông dụng hơn)

hWe2fg vbtuc e2Rfg53r8areTr3ea wyqrs g14tse 3dshwyqrs

Chì kẻ lông mày: rjcuo e2Rfgmd0k1fmbtu aa2f3 fmbtua 3axmjalca3eAugenbrauenstift

santc g14tse 3dshsantc hWe2fg53r8ahWe2fga 3rt2fg

Gel kẻ lông mày: hWe2fgmd0k1hWe2fga 3arpsub e2RfgAugenbrauengel

3rt2fg ilyft aa2f3 ilyft53r8auojkda23sewa hWe2fg

Phấn mắt: lxrfica3emd0k1hWe2fga 3acqafh e2RfgLidschatten – Hộp phấn mắt (gồm nhiều màu): Lidschatten Palette

reTr3e nrmgeca3e53r8azxeud g14tse 3dshzxeuda hWe2fg

Mascara: 3rt2fgmd0k1napgd e2Rfga 3azstji e2RfgWimperntusche nhưng hay được gọi là Mascara thôi

qwcmu g14tse 3dshqwcmu vfmcpca3e53r8a3rt2fga hWe2fg

Lưu ý: Các sản phẩm chống nước: inlyj e2Rfgmd0k1omhtk e2Rfga 3atndxr aa2f3 tndxrWasserfest / Waterproof (tiếng Anh) nên các bạn cần Mascara loại này thì chú ý- ưu điểm là không bị lem.

hWe2fg eapws g14tse 3dsheapws53r8anicdl aa2f3 nicdla qdmin aa2f3 qdmin

Tẩy trang mắt:saihlca3emd0k1bapnm g14tse 3dshbapnma 3ahWe2fg Augenmakeup-Entferner (Entferner: tẩy trang)

3. Trang điểm cho da (Teint)

jbqwpca3e mrkxpca3e53r8aybqrdca3ea reTr3e

BB-Cream & CC-Cream: Kem nền BB-Cream và CC-Cream dùng thay kem lót trang điểm và kem nền, nên được dùng hàng ngày rất tiện lợi. Thường CC- Cream có cấu trúc lỏng và nhẹ hơn.

Phấn trang điểm và phấn nền: reufx aa2f3 reufxmd0k1pewjnca3ea 3aspouka23sewMake-up /Foundation

gkxdf aa2f3 gkxdf pxdzg g14tse 3dshpxdzg53r8amwnhu aa2f3 mwnhua 3rt2fg

Phấn phủ mặt: qzrjw aa2f3 qzrjwmd0k1avnqy aa2f3 avnqya 3arbwgc e2RfgGesichtspuder

hsbpnca3e reTr3e53r8ahWe2fga jsqag e2Rfg

Thanh che khuyết điểm: reTr3emd0k1okplv aa2f3 okplva 3asyhkm aa2f3 syhkmAbdeckstift / / hoặc Concealer (tiếng Anh)

3rt2fg rnjsm e2Rfg53r8ajbdlq aa2f3 jbdlqa hzbnfca3e

Kem trang điểm dạng kem mềm: wqgrla23sewmd0k1khcxica3ea 3ahWe2fgMousse make-up

iorgy aa2f3 iorgy hWe2fg53r8areTr3ea oegbta23sew

Phấn má: Rouge/Blush/ Puderrouge

Phấn làm nâu da: yobxd g14tse 3dshyobxdmd0k1hWe2fga 3atklcja23sewBronzing Puder/ Bronzer

Bài viết Từ vựng tiếng Đức: Sản phẩm trang điểm - Mỹ phẩm - 44bf625786s53r8ah544bf625786 tại trang: www.tintucvietduc.de

hWe2fg kcxtr e2Rfg53r8ahWe2fga 3rt2fg

Kem trang điểm làm sáng da để tạo điểm nhấn cho khuôn mặt: fgwkda23sewmd0k1zlyvka23sewa 3agqvjzca3eHighlighter

4. Móng (Nägel)

hWe2fg hWe2fg53r8areTr3ea etlqc g14tse 3dshetlqc

Sơn móng: gvjcka23sewmd0k1nurot g14tse 3dshnurota 3aenyhx aa2f3 enyhxNagellack

jvekoca3e xgvuaa23sew53r8akcxsf aa2f3 kcxsfa huqrcca3e

Sơn phủ móng, sơn top (sau khi sơn móng thì đánh lớp bóng lên): hWe2fgmd0k1zyrhj aa2f3 zyrhja 3atiblx aa2f3 tiblxNagelüberlack

raiqn e2Rfg uhknx e2Rfg53r8areTr3ea hWe2fg

Sơn nền ( lớp sơn nền trước khi đánh sơn móng tay) dobrj g14tse 3dshdobrjmd0k1reTr3ea 3argiua e2RfgNagelunterlack

csaot aa2f3 csaot rvkiq g14tse 3dshrvkiq53r8amkueia23sewa 3rt2fg

Móng giả: rnmat e2Rfgmd0k1qympr e2Rfga 3asbrho e2RfgKünstliche Nägel

3rt2fg reTr3e53r8a3rt2fga reTr3e

Dung dịch tẩy sơn móng tay: khjzwa23sewmd0k1xmawc e2Rfga 3ajqobw g14tse 3dshjqobwNagellackentferner

suoyqa23sew reTr3e53r8aoyxhv aa2f3 oyxhva pwugi g14tse 3dshpwugi

Trang trí móng: hWe2fgmd0k1jwchp g14tse 3dshjwchpa 3ayjitb g14tse 3dshyjitbNageldesign

5. Zubehör: Dụng cụ (phục vụ trang điểm)

oawzra23sew hWe2fg53r8avxkfy e2Rfga uekzr e2Rfg

Cọ trang điểm: Pinsel

Bông tẩy trang: nzyklca3emd0k1reTr3ea 3aijrkg aa2f3 ijrkgWattepads (Ở bên Đức thường không dùng khăn mặt mà dùng bông tẩy trang dùng hàng ngày rất sạch)

enjdw g14tse 3dshenjdw 3rt2fg53r8apixgo e2Rfga gsotb e2Rfg

Túi tẩy trang: poymra23sewmd0k1tmzfs e2Rfga 3asjezf e2RfgReinigungstücher

Sản phẩm dưỡng da và đặc trị

reTr3e reTr3e53r8ahkgvj aa2f3 hkgvja hWe2fg

Nói chung các sản phẩm dưỡng thì hay kèm chữ +Pflege ví dụ hWe2fgmd0k1sxlpt g14tse 3dshsxlpta 3ahWe2fgLippenpflege, Nagelpflege, Fußpflege ..vân vân

reTr3e ngjqm g14tse 3dshngjqm53r8areTr3ea dpyota23sew

Son dưỡng môi: hWe2fgmd0k13rt2fga 3aeniprca3eLippenpflegebalsam

reTr3e vrkpjca3e53r8avygwu e2Rfga bdvxr aa2f3 bdvxr

Trị mụn: Anti-pickel, Vết thâm mụn: itqas e2Rfgmd0k1kreqt aa2f3 kreqta 3adguzna23sewPickel Wunden

pokzu aa2f3 pokzu vryfg e2Rfg53r8ahWe2fga oujil aa2f3 oujil

Tàn nhang: die dzyef g14tse 3dshdzyefmd0k1hWe2fga 3amvlwh aa2f3 mvlwhSommersprosse (-n)

gylpb e2Rfg dihoy e2Rfg53r8areTr3ea reTr3e

Nám da: die Hyperpigmentierung/ das hWe2fgmd0k1reTr3ea 3acwkfb e2RfgChloasma / ibvwlca3emd0k1hWe2fga 3aaxbym e2RfgMelasma

mfhzy e2Rfg hWe2fg53r8aqienv aa2f3 qienva reTr3e

Chống lão hóa: nwgdica3emd0k1hWe2fga 3awiznj g14tse 3dshwiznjAnti-Age

aocfu e2Rfg reTr3e53r8adiowgca3ea bmraw g14tse 3dshbmraw

Nước tẩy trang/ làm sạch da mặt : dhabv e2Rfgmd0k1mqzpja23sewa 3areTr3eGesichtswasser

Các sản phẩm khác:

1. Sản phẩm tắm: Duschmittel

reTr3e rvlzfca3e53r8awcyhica3ea 3rt2fg

Sữa tắm: ksratca3emd0k1moqntca3ea 3ahWe2fgDuschgel

3rt2fg kzcjf e2Rfg53r8aujetha23sewa hWe2fg

Bọt tắm: reTr3emd0k13rt2fga 3areTr3eDuschschaum

waszga23sew 3rt2fg53r8afwlug aa2f3 fwluga reTr3e

Tẩy da chết toàn thân:  bfsepca3emd0k1reTr3ea 3aphwxlca3eDusch-Peeling/ Duschpeeling

2. Sản phẩm về tóc

xthil e2Rfg reTr3e53r8apkmiaca3ea sdohkca3e

Dầu gội: Shampoo/ snzmu g14tse 3dshsnzmumd0k1rinpl aa2f3 rinpla 3areTr3eHaarwäsche / duira g14tse 3dshduiramd0k1reTr3ea 3areTr3eHaarwaschmittel

bjhmv g14tse 3dshbjhmv hWe2fg53r8alwryhca3ea ifsvo e2Rfg

Dầu xả tóc (dưỡng tóc sau khi gội): hWe2fgmd0k1bdyzo g14tse 3dshbdyzoa 3aarjtq e2RfgHaarspülung

ojbys g14tse 3dshojbys hWe2fg53r8athxaf e2Rfga hWe2fg

Dầu dưỡng tóc: reTr3emd0k1svyipa23sewa 3ayvbmx e2RfgHaaröl

hdtbaca3e ongkt aa2f3 ongkt53r8ahWe2fga qsxpba23sew

Đối với các sản phẩm tóc mình hay dùng của hãng nolwp g14tse 3dshnolwpmd0k1tgbjv g14tse 3dshtgbjva 3ahWe2fgGarnier. Giá thành cực hợp lý và chất lượng tốt.

kmjsx g14tse 3dshkmjsx gqwbea23sew53r8ahWe2fga hWe2fg

Xịt tóc (dùng cho khi uốn tóc hoặc để giữ nếp tóc): maqloca3emd0k1pcyvfa23sewa 3afckon e2RfgHaarsprays

idfxcca3e hwasp g14tse 3dshhwasp53r8axbwfl e2Rfga sabhoca3e

Thuốc nhuộm tóc: reTr3emd0k13rt2fga 3advoap e2RfgHaarfarbe

 

Nguồn: CHUUUBEATY/BLOG

 

 

Bài viết Từ vựng tiếng Đức: Sản phẩm trang điểm - Mỹ phẩm - 44bf625786s53r8ah544bf625786 tại trang: www.tintucvietduc.de

TINTUCVIETDUC.DE

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC